Xem thời gian

Hanoi

Liên kết website mở

Danh bạ web hay nhất Việt Nam

Hương hoa khoe sắc

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (đinh thị lan)

Hoa mai

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Duy Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề Kiểm tra cuối năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tám
    Ngày gửi: 08h:12' 24-03-2017
    Dung lượng: 99.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên học sinh:
    ......................................
    
    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Năm học 2015-2016
    MÔN : TOÁN
    LỚP NĂM

    
    Điểm:
    
    Lớp 5...........
    Trường TH Duy Trung
    
    Chữ kí GT:

    Chữ kí GK:

    
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    1. Chữ số 7 trong số thập phân 906,407 thuộc hàng nào ?
    A. Hàng nghìn B. Hàng phần mười
    C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn

    2. Phân số  viết dưới dạng số thập phân là :
    A. 0,34 B. 0.75 C. 7,5 D. 3,4

    3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3m2 5dm2 = … m2 là :
    A. 3,50 B. 3,05 C. 30,5 D. 30,05

    4. Từ 9giờ kém 10 phút đến 9giờ 30 phút có :
    A. 10 phút B. 20phút C. 30phút D. 40phút

    5. Đội bóng đá trường học đã thi đấu 20 trận, thắng 19 trận. Như thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội bóng đá đó là :
    A. 19% B. 95% C. 90% D. 85%

    6. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm là :
    A. 30cm B. 240cm C. 240cm D. 240cm

    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính

    a) 3256,34 + 428,57 b) 576,40 – 59,28
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................

    c) 7,826 x 4,5 d) 91,08 : 3,6
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 2: (1điểm) Tìm x:
    a) x + 6,8 = 10,29 b) x – 3,64 = 15,86
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Bài 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    a) 0,9 m = ..................cm           b) 0,078 tấn = ............... kg

    c) 4,351 dm3 = .............. cm3       d) 2 giờ 45 phút = ............. phút

    Bài 4: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài giải:

    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Bài 5: (1 điểm) Tính nhanh
    a)  +  +  +  +  + 

    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................

    b) 3,54 x 73 + 0,23 x 25 + 3,54 x 27 + 0,17 x 25
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................




    ĐẤP ÁN

    I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: D           Câu 2: B           Câu 3: B Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: D
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
    Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
    a) 3684,91 b) 517,12 c) 35,217 d) 25,3
    Bài 2: Tìm x: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
    a) a) x + 6,8 = 10,29 b) x – 3,64 = 15,86
    x = 10,29 - 6,8 (0,5 điểm) x = 15,86 – 3,64
    x = 3,49 (0,5 điểm) x = 19,5
    Bài 3: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    Viết đúng số mỗi chỗ chấm ghi 0,25 điểm
    Bài 4:  (2 điểm)
    (Đúng mỗi lời giải và phép tính 1điểm)
    Thời gian ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B là: (0,5 điểm)
    10 giờ 45 phút – 6 giờ = 4 giờ 45 phút
    Thời gian ô tô chạy trên cả quãng đường là: (0,5 điểm)
    4 giờ 45 phút – 15 phút =4 giờ 30 phút
    4 giờ 30 phút = 4,5 giờ (0,25 điểm)
    Độ dài quãng đường AB là: (0,5 điểm)
    48 x 4,5 = 216 (km)
    Đáp số: 216 km (0,25 điểm)
    Bài 5: (1 điểm)
    Mỗi câu đúng (0,
     
    Gửi ý kiến

    KIỂM TRA CÔNG NHẬN TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠT CHUẨN QUỐC GIA

    Đọc tin mới

    html

    Tra cứu điểm thi đại học

    Xem điểm thi Đại Học !

    Cá bơi theo chuột